Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài 9: Động từ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhung

pptx 17 trang Bùi Linh 16/12/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài 9: Động từ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_bai_9_dong_tu_nam_hoc.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) - Bài 9: Động từ - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhung

  1. TRƯỜNG TH THỊ TRẤN TIÊN ĐIỀN
  2. Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt Bài 9. Luyện từ và câu: Động từ
  3. 1. Tìm từ chỉ hoạt động thích hợp với người và vật trong tranh.
  4. 2. Các từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây có điểm gì chung? Trời xanh mà tôi yêu Trời xanh ấy mang theo Cả nỗi lo nỗi sợ: Tôi lo bão lo gió Tôi sợ cắt sợ diều Thoáng bóng nó nơi nào Tôi nấp ngay cánh mẹ... (Xuân Quỳnh)
  5. Các từ: - nhìn yêu - đi lo Là những từ chỉ hoạt động, trạng - chạy sợ thái của sự vật - bơi - bay ĐỘNG - . TỪ
  6. Động từ chỉ hoạt động đi, chạy, viết, cười, đọc, giặt, chơi, ăn, uống, nói, múa, . Động từ chỉ trạng thái yêu, thương, vui, buồn, ngủ, thức, sợ, tức giận,
  7. 3. Tìm động từ trong các câu tục ngữ dưới đây: a. Yêu trẻ, trẻ đến nhà. b. Thương người như thể thương thân. c. Uống nước nhớ nguồn. d. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
  8. SƯU TẦM VỎ SÒ Bộ sưu tập vỏ sò của mình còn thiếu 4 vỏ nữa là hoàn chỉnh. Các bạn hãy giúp mình tìm 4 vỏ sò này bằng cách trả lời đúng nhé !
  9. Tìm động từ trong các câu tục ngữ: a. Yêu trẻ, trẻ đến nhà. Đáp án: Yêu, đến
  10. Tìm động từ trong các câu tục ngữ: b. Thương người như thể thương thân. Đáp án: Thương
  11. Tìm động từ trong các câu tục ngữ: c. Uống nước nhớ nguồn. Đáp án: Uống, nhớ
  12. Tìm động từ trong các câu tục ngữ: d. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. Đáp án: Đi, học
  13. Bộ sưu tập vỏ sò của mình đã hoàn chỉnh rồi. Cảm ơn các bạn nhiều nhé !!!
  14. 4. Dựa vào tranh ở bài 1, đặt câu có chứa 1 - 2 động từ.
  15. Nêu động từ chỉ hoạt động, trạng thái của người và vật trong tranh Các bạn HS: đi học, gọi, hỏi, kể, yêu quý Các vật: rơi, chảy, nở
  16. SƠ ĐỒ TƯ DUY Động từ Các từ: chỉ hoạt động - nhìn Ví dụ: Là những từ chỉ - nghĩ Ăn, ngủ, chạy, hoạt động, trạng - thấy thái của sự vật - đổ (xuống) - bay ĐỘNG Động từ Dấu hiệu Đi với những từ: chỉ trạng thái TỪ nhận biết đang , đã, sẽ, đan Ví dụ: Yêu, ghét, giận, vui,