Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Gấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Gấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_vo_thi_hong.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Gấm
- TUẦN 17 Thứ hai ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt dưới cờ: KỈ NIỆM GIA ĐÌNH I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực chung. - Tham giao lưu văn nghệ về chủ đề Kỉ niệm gia đình, chia sẻ cảm nghĩ sau buổi giao lưu. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - SGK, vở ghi chép, vật liệu dụng cụ phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tóc tai để - HS quan sát, thực hiện. chuẩn bị làm lễ chào cờ. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Kỉ niệm gia đình - Mục tiêu: Tham giao lưu văn nghệ về chủ đề Kỉ niệm gia đình, chia sẻ cảmnghĩ sau buổi giao lưu - Cách tiến hành: - GV cho HS Tham giao lưu văn nghệ về chủ đề - HS xem. Kỉ niệm gia đình, chia sẻ cảm nghĩ sau buổi giao lưu - Các nhóm lên thực hiện tham gia và chia sẻ suy nghĩ của mình sau buổi giao lưu - GV cho học sinh tham gia và chia sẻ suy nghĩ ý - HS lắng nghe. tưởng của bản thân sau khi tham gia 3. Vận dụng.trải nghiệm - HS nêu cảm nhận của mình sau buổi sinh hoạt. GV tóm tắt nội dung chính
- - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng Việt Đọc: NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ (3 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Đọc đúng và diễn cảm bài thơ Nếu chúng mình có phép lạ, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện cảm xúc, mơ ước của bạn nhỏ. - Nhận biết được những điều mơ ước của bạn nhỏ khi "có phép lạ". - Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ. - Biết trân trọng ước mơ của bản thân, bạn bè và những người xung quanh. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Trân trọng, bày tỏ tình cảm của mình về ước mơ của bạn bè và những người xung quanh trong cuộc sống. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp bài Cánh chim nhỏ và trả lời 1 - 2 câu hỏi đọc hiểu + Đọc các đoạn trong bài đọc theo cuối bài. yêu cầu trò chơi. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - Quan sát tranh, nêu nội dung tranh. - Học sinh thực hiện. + Nếu có một phép lạ, em muốn dùng phép - Một số HS hình bày trước lớp. lạ đó để làm gì? Vì sao? - Cả lớp có thế nêu câu hỏi đế
- - GV khích lệ HS mạnh dạn nói điều mình cảm nhận rõ hơn những điều bạn tưởng tượng. tưởng tượng, hình dung. - GV nhận xét ý kiến của HS. - GV giới thiệu khái quát về bài thơ. 2. Khám phá. 2.1. Hoạt động 1: Đọc đúng. - GV đọc mẫu lần 1: GV đọc cả bài (đọc - Hs lắng nghe cách đọc. diễn cảm, nhấn giọng vào những từ ngữ thế - HS lắng nghe giáo viên hướng hiện ước mơ, cảm xúc của bạn nhỏ). dẫn cách đọc. - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - 1 HS đọc toàn bài. - GV chia đoạn: 5 khổ thơ theo thứ tự - HS quan sát - GV gọi 5 HS đọc nối tiếp theo khổ thơ. - 5 HS đọc nối tiếp theo khổ thơ. - GV hướng dẫn: Đọc đúng các từ ngữ chứa - HS đọc từ khó. tiếng để phát âm sai, VD: phép lạ, nảy mầm, ngọt lành, người lớn, lặn, lái máy bay, thuốc nổ,... - GV hướng dẫn luyện đọc câu: - 2-3 HS đọc câu. Nếu chúng mình /có phép lạ/ Bắt hạt giống /nảy mầm nhanh/ Chớp mắt /thành cây đầy quả/ Tha hồ /hái chén ngọt lành.// 2.2. Hoạt động 2: Đọc diễn cảm. - GV đọc mẫu lần 2: Đọc diễn cảm ngắt, - HS lắng nghe cách đọc diễn nghỉ theo nhịp thơ, từng khổ thơ theo cảm cảm. xúc của bạn nhỏ (nhân giọng vào những từ ngữ chỉ ước mơ, cảm xúc của bạn nhớ) - Mời 5 HS đọc nối tiếp các khổ thơ. - 5 HS đọc nối tiếp các khổ thơ. - GV cho HS luyện đọc theo nhóm bàn (mỗi - HS luyện đọc diễn cảm theo học sinh đọc 1 khổ thơ và nối tiếp nhau cho nhóm bàn. đến hết). - GV theo dõi sửa sai. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - Thi đọc diễn cảm trước lớp: + GV tổ chức cho mỗi tổ cử đại diện tham + Mỗi tổ cử đại diện tham gia thi gia thi đọc diễn cảm trước lớp. đọc diễn cảm trước lớp. + GV nhận xét tuyên dương + HS lắng nghe, học tập lẫn nhau.
- 3. Luyện tập. 3.1. Tìm hiểu bài. - HD HS giải nghĩa từ - HS đọc chú giải. - GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt các câu - HS trả lời lần lượt các câu hỏi: hỏi trong sgk. Đồng thời vận dụng linh hoạt các hoạt động nhóm bàn, hoạt động chung cả lớp, hòa động cá nhân, - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. + Câu l.Nếu có phép lạ, bạn nhỏ ước những + Bạn nhỏ đã ước: cây nhiều quả điều gì? chín, lớn nhanh, lặn xuống biển, lái máy bay không còn mùa đông, hóa trái bom thành trái ngon, không còn chiến tranh,... + Câu 2. Theo em, hai điều ước "không còn + Ước "không còn mùa đông" có mùa đông" và "hoá trái bom thành trái ngon nghĩa là ước thời tiết để chịu, "' có ý nghĩa gì? không còn thiên tai, không còn những hiểm hoạ tự nhiên đe doạ cuộc sống của con người. - Ước "hoá trái bom thành trái ngon" có nghĩa là ước thế giới hoà bình, không còn bom đạn, chiến tranh để mọi người được sống yên vui. + Câu 3. Em thích ước mơ nào trong bài + VD: Em thì ước mơ ngủ dậy thơ? Vì sao? thành người lớn ngay vì khi là người lớn thì em sẽ được làm những việc, những nghề mà mình ao ước như lái tàu thuỷ, lái máy bay mà không cần chờ thời gian đề lớn lên.) + Câu 4. Việc lặp lại hai lần câu thơ "Nếu + Việc lập lại hai lần câu thơ nói chúng mình có phép lạ " ở cuối bài thơ nói lên mong ước có phép la một lên điều gi? cách tha thiết, mãnh liệt đế có thế làm gì đó cho cuộc sống tốt đẹp
- - GV nhận xét, tuyên dương hon.) - GV mời HS nêu nội dung bài. - HS lắng nghe. - GV nhận xét và chốt: Mong muốn của bạn - HS nêu nội dung bài theo sự nhỏ muốn có phép lạ để cuộc sống tốt đẹp hiểu biết của mình. hơn. - HS nhắc lại nội dung bài học. 3.2. Học thuộc lòng. - GV Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ - HS tham gia đọc thuộc lòng bài thơ. + Mời HS đọc thuộc lòng cá nhân. + HS đọc thuộc lòng cá nhân. + Mời HS đọc thuộc lòng theo nhóm bàn. + HS đọc thuộc lòng theo nhóm bàn. + Mời HS đọc nối tiếp, đọc đồng thanh các + HS đọc nối tiếp, đọc đồng khổ thơ. thanh các khổ thơ. + Mời HS đọc thuộc lòng trước lớp. + Một số HS đọc thuộc lòng - GV nhận xét, tuyên dương. trước lớp. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh thi đọc thuộc lòng bài thơ. - Nhận xét, tuyên dương. - Một số HS tham gia thi đọc - GV nhận xét tiết dạy. thuộc lòng. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________ Toán Bài 34: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi lớp triệu. - Tính nhầm được các phép cộng, trừ liên quan đến các số tròn nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn, tròn triệu, tròn chục triệu, tròn trăm triệu.
- - Tính được giá trị của biểu thức liên quan tới phép cộng, trừ có và không có dấu ngoặc. - Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm 4 số. - Tính được giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện. - Giải được bài toán thực tế liên quan đến các phép cộng, trừ. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi nối các Trò chơi: tìm nhà cho thỏ phép tính với kết quả đúng a) 9658 + 6290 1) + Trả lời: b) 14709 – 5434 a) 9658 + 6290 = 15948 c) 56 205 + 74539 b) 14709 – 5434 = 9275 d) 159 570 - 81625 c) 56 205 + 74539 = 130 744 - GV Nhận xét, tuyên dương. d) 159 570 – 81625 = 77945 - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Luyện tập: Bài 1. Tính nhẩm (Làm việc nhóm 2) - 1 Hs đọc yêu cầu - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và kết - HS lần lượt làm bảng con rồi hợp bảng con. chia sẻ kết quả trong nhóm 2 - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 2: Đặt tính rồi tính (Làm việc cá nhân) - 1 Hs đọc yêu cầu - GV cho HS làm bài vào vở - HS làm bài vào vở, 1, 2 HS làm 370 528 + 85 706 435 290 + 208 651 bảng phụ hoặc hắt vở để chữa. 251 749 - 6 052 694 851 - 365 470 - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết - HS đổi vở soát nhận xét.
- quả, nhận xét lẫn nhau. - Khi đặt tính và tính cần lưu ý gì? - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Hình dưới đây cho biết giá tiền cảu - 1 Hs đọc yêu cầu các món đồ. (Câu a cho làm vở, câu b làm - Hs làm vở miệng) - GV cho HS quan sát tranh rồi giải vào vở. - GV 1 Hs trình bày. .- 1 Hs trình bày. - Mời các bạn nhận xét - Các bạn nhận xét. - Lưu ý: HS có thể làm theo cách tỉnh sỏ tiến - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. của ba món đó trong các phương án đã nêu, so sánh với 200 000 đông rồi chọn phương án đúng - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện (Làm việc - 1 Hs đọc yêu cầu cá nhân) Hs làm vở rồi chia sẻ nhóm 2 16370+6090+2530+4010 nêu cách làm - GV cho HS làm việc cá nhân vào vở rồi - 16370 +6090 +2530 +4 010 = chia sẻ nhóm 2 nêu cách làm. (16370 +2530) + (6090 +4 010) = 18 900 +10100 = 29 000 - Con dựa vào tính chất nào của phép cộng - Dựa tính chất giao hoán và kết để thực hiện? hợp - GV nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh củng cố phép cộng, trừ - Ví dụ: Cho Hs nghĩ ra 1 phép tính cộng, trừ - Hs chơi đố bạn theo cặp nhóm trong phạm vi 1 000 000 để đố nhau tính kết ( hình thức lẩu băng chuyền) quả. - Nhận xét, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________
- Giáo dục thể chất Bài 2: BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG BẬT XA ( tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa tại chỗ. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài tập bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa tại chỗ. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái; phẩm chất chăm chỉ; phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh Khởi động phổ biến nội dung, - Xoay các khớp cổ 2x8N yêu cầu giờ học tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh - HS khởi động hông, gối,... khởi động. theo GV. - Trò chơi “Đếm 2-3’ - HS Chơi trò chơi. sao” - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan - Học bật xa tại 16-18’ 1 lần tranh sát tranh chỗ - GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật HS quan sát GV động tác. làm mẫu - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu
- - Cho 2 HS lên HS tiếp tục quan sát thực hiện động tác mẫu - GV cùng HS nhận xét, đánh -Luyện tập giá tuyên dương - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt 1 lần - GV thổi còi - đồng loạt. HS thực hiện động tác. - Gv quan sát, Tập theo tổ nhóm 4 lần sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo - Y,c Tổ trưởng tổ cho các bạn luyện tập theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và GV sửa sai cho HS Tập theo cặp đôi 3 lần - Phân công tập - HS vừa tập theo cặp đôi vừa giúp đỡ nhau sửa GV Sửa sai động tác sai Tập theo cá nhân 4 lần Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho - Từng tổ lên thi HS thi đua giữa đua trình diễn các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “Bật 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo nhảy xoay người chơi, hướng dẫn cách hướng dẫn tiếp sức”. chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Bài tập PT thể lực: 1 lần - Cho HS chạy XP HS chạy kết hợp đi cao 20m lại hít thở - Vận dụng: - Yêu cầu HS quan - HS trả lời sát tranh trong sách trả lời câu hỏi? III.Kết thúc - Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả thân. - Nhận xét kết quả, ý lỏng - Nhận xét, đánh giá 4- 5’ thức, thái độ học của
- chung của buổi học. hs. - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự - VN ôn lại bài và ôn ở nhà chuẩn bị bài sau. - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................... ... ................................................................................................................................... ... ................................................................................................................................... ... _____________________________________ Tiết Đọc Thư Viện CĐ: CÁI HẠT ĐI LẠC _____________________________________ Thứ ba ngày 31 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Biết được sự khác biệt giữa danh từ, động từ, tỉnh từ và nhận diện được chúng trong ngữ cảnh (văn bản). - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài - HS tham gia trò chơi học. + Câu 1: Dòng nào chứa danh từ: + Trả lời A A. Mùa xuân, mưa bão, sấm, chớp
- B. Bơi, lặn, chạy, ném C. Nhanh, rộng, mới, ngon + Câu 2: Tìm 3 tính từ chỉ màu sắc + Trả lời xanh , đỏ , vàng + Câu 3: Nêu 3 động từ chỉ hoạt động + Trả lời chạy nhảy, nói, cười - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới. - Học sinh thực hiện. 2. Hoạt động * Tìm hiểu về danh từ. •HĐ nhóm 2 Bài 1: 1. Mỗi nhóm từ dưới đây chứa 1 từ - 1 HS đọc yêu cầu bài 1. Cả lớp không cùng loại. Tum các từ đó. lắng nghe bạn đọc. - GV mời 1 HS đọc yêu cầu và nội dung: - HS làm việc cá nhân trước khi - GV hướng dẫn HS cách thực hiện: Đọc kĩ trao đổi theo cặp hoặc nhóm để các từ trong từng nhóm để xác định từ đối chiếu kết quả (HS có thể ghi không cùng loại. lại kết quả vào vở hoặc giấy - GV mời các nhóm trình bày. nháp). - Mời các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Một số HS đại diện các cặp nhóm - GV nhận xét kết luận và tuyên dương. trình bày kết quả. Bài 2. Từ nào dưới đây có thể thay cho bông hoa trong mỗi đoạn văn? HĐ nhóm 4 - GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2; 1 -1 HS đọc yêu cầu HS đọc các từ cho trước ở bên trái. 1 HS đọc nội dung - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4 - HS làm việc theo nhóm 4, cùng - GV mời 2, 3 HS đại diện nhóm trình bày thống nhất từ ngữ nào có thể thay kết quả` cho bông hoa nào. - GV và cả lớp nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương các nhóm. - 2, 3 HS đại diện nhóm trình bày - GV rút ra ghi nhớ: kết quả` Danh từ là từ chỉ sự vật (người, vật, hiện - Nhận xét, rút kinh nghiệm. tượng tự nhiên, thời gian, ) Bài 3. Viết 4 — 5 câu về chủ để tự chọn, * HĐ cá nhân trong đó có sử dụng các từ: - GV mời HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3. - GV yêu cầu HS suy nghĩ để lựa chọn chủ - HS làm bài cá nhân. đế và viết 4 - 5 câu về chủ để đó, trong đó - Làm xong HS chia sẻ trong có sử dụng các từ mơ, bà tiên, kì lạ. nhóm 2. Tùng em đọc đoạn văn
- - GV mời HS làm bài vào vở. của mình, các bạn góp ý. - GV tổ chức cho HS chia sẻ bài làm trong - Các nhóm trình bày kết quả thảo nhóm 2. luận. - GV mời đại diện nhóm đọc đoạn văn đã - Các nhóm khác nhận xét. viết, hướng dẫn cả lớp nhận xét. VD: Đêm qua nằm ngủ, em đã mơ - GV tổng kết tiết học. Khen ngợi các HS thấy một một sự việc kì lạ. Em bị viết đúng, viết hay. lạc trong một khu rừng đầy hoa lá. Bên bờ suối, một bà tiên có mái tóc trắng như mây, khuôn mặt hồng hào, phúc hậu. Bà tiên cho em ăn quả đào và ban cho em một điều ước. Em chưa kịp nói với bà điều ước thì em đã bị mẹ gọi dậy. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng trò chơi “Ai - HS tham gia để vận dụng kiến nhanh – Ai đúng”. thức đã học vào thực tiễn. + GV chuẩn bị một số từ ngữ trong đó có danh từ và các từ khác như động từ, tính từ để lẫn lộn trong hộp. + GV mời một số đại diện tham gia (nhất là những em còn yếu) + Yêu cầu các nhóm cùng nhau tìm những - Các nhóm tham gia trò chơi vận từ ngữ nào là danh từ , động từ, tính từ có dụng. trong hộp gắn lên bảng chia thành 3 nhóm từ trên bảng. Đội nào gắn nhanh, và đúng sẽ thắng cuộc. - Nhận xét, tuyên dương. (có thể trao - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. quà,..) - GV nhận xét tiết dạy. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________ Tiếng Việt
- VIẾT: TÌM HIỂU CÁCH VIẾT THƯ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Biết cách viết một bức thư. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng kiến thức từ bài học để vận dụng vào thực tiễn: viết thư cho người thân và bạn bè. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức cho HS chia sẻ nhóm 2: Con - HS chia sẻ nhóm 2 đã từng viết thư hay nhận thư của ai - 2, 3 HS trình bày chưa? Chia sẻ 1 lá thư mà con đã viết hoặc đã nhận. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới. - Học sinh thực hiện. 2. Khám phá. * Đọc bức thư dưới đây và trả lời câu hỏi. a. Thư trên của ai gửi cho ai? Dựa vào đâu mà em biết? b. Bức thư gồm mấy phần? Nêu nội dung của từng phần. - GV mời 1 học sinh đọc yêu cầu và 1 HS - 1 HS đọc yêu cầu bài 1 và 1 bạn đọc nội dung thư. đọc nội dung thư. - GV yêu cầu HS đọc thẩm bức thư, trao - Cả lớp đọc thầm, cùng suy nghĩ đổi thảo luận theo nhớrn 2 (hoặc nhóm 4) để trả lời từng ý. và trả lời 2 câu hỏi bên dưới. - HS chia sẻ trong nhóm bàn
- - GV mời cả lớp làm việc chung: - Một số HS trình bày trước lớp. a. Thư trên của ai gửi cho ai? Dựa vào đầu - HS lắng nghe. mà em biết? - GV mời một số HS trình bày. b. Bức thư gồm mấy phần? Nêu nội dung của từng phần. - Mời cả lớp nhận xét nhận xét. GV nhận - 1-3 HS đọc ghi nhớ: xét chung và chốt nội dung. - GV mời HS nêu ghi nhớ của bài. 3. Luyện tập. Bài 2. Trao đổi về những thông tin em muốn viết trong thư gửi cho bạn ở xa. - Thăm hỏi bạn hoặc gia đình bạn (sức khoẻ, công việc, học tập ). - Chia sẻ thông tin về trường lớp, gia đình, ước mơ,... (những thay đổi, hoạt động, lí do ). - GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2. - GV mời HS làm việc theo nhóm 2. Cả lớp lắng nghe. - GV mời các nhóm trình bày. - HS làm việc nhóm 2 trao đổi - GV động viên, khen ngợi những HS có ý về 2 nội dung. sáng tạo, lời hỏi thăm tình cảm, chân thành, - HS lần lượt trao đổi trong quan tâm tới người nhận thư,. nhóm từng nội dung. Các thành — Dặn dò HS ghi lại những ý mình đã nói viên trong nhóm nhận xét, góp trong tiết học để tiết sau thực hành viết thư. ý. - Đại diện các nhóm trình bày. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV hướng dẫn HS thục hiện yêu cầu ớ - HS tham gia để vận dụng kiến hoạt động Vận dụng: thức đã học vào thực tiễn. + Viết 3 - 4 câu về tình cảm với người -2, 3 HS chia sẻ trước lớp thân hoặc bạn bè, trong đó có sử dụng các động từ thể hiện tình cảm, cảm xúc. - GV mời HS nêu những nội dung đã được học trong bài, nhận xét kết quả học - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. tập của HS. Khen ngợi, động viên những em tích
- cực trong học tập. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________ Toán Bài 34: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi lớp triệu. - Tính nhầm được các phép cộng, trừ liên quan đến các số tròn nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn, tròn triệu, tròn chục triệu, tròn trăm triệu. - Tính được giá trị của biểu thức liên quan tới phép cộng, trừ có và không có dấu ngoặc. - Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm 4 số. - Tính được giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện. - Giải được bài toán thực tế liên quan đến các phép cộng, trừ. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi viết cách Trò chơi: Ai nhanh ai đúng tính ra bảng con. 1770 + 6245 + 2830 + 3755 = + Trả lời: - GV Nhận xét, tuyên dương. 1770 + 6245 + 2830 + 3755 =
- (1770 + 2830) + ( 6245 + 3755) = 4600 + 10000 =14 600 - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Luyện tập: Bài 1. Đặt tính rồi tính: - 1 Hs đọc yêu cầu - GV hướng dẫn học sinh làm vở rồi chữa - HS lần lượt làm vở rồi chia sẻ bài kết quả trong nhóm 2 245 489 + 32 601 760 802 + 239 059 -1, 2 HS làm bảng phụ hoặc hắt 566345-7123 8100693-750148 vở để chữa. 245 489 + 32 601= 278 090 760 802 + 239 059 = 999 861 566345-7123 = 559 222 8 100 693- 750 148 = 7 350 545 - Đổi vở soát theo nhóm bàn trình bày kết - HS đổi vở soát nhận xét. quả, nhận xét lẫn nhau. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. - Khi đặt tính và tính cần lưu ý gì? Nêu - 1 Hs đọc yêu cầu cách tính 1, 2 phép tính. - Hs làm bảng phụ hoặc nêu - GV Nhận xét, tuyên dương. miệng Bài 2: Đ/ S? .- 1 Hs trình bày. - Lấy chục nghìn, nghìn, triệu làm đơn vị - Các bạn nhận xét. tính. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - GV Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - GV 1 Hs đọc yêu cầu - 1 Hs đọc yêu cầu - Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Yêu cầu Hs tóm tắt sơ đồ. - Hs làm vở - Mời các bạn nhận xét - 1 Hs chữa bảng - Đây là dạng toán gì? - Dạng toán tổng hiệu - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bài 4. = ( Làm việc nhóm 2) - 1 Hs đọc yêu cầu - GV cho HS làm việc cá nhân vào bảng Làm việc cá nhân rồi chia sẻ con rồi chia sẻ nhóm 2 nêu cách làm. nhóm 2 - Cách tính nào nhanh? - HS có thể tính trực tiếp hoặc áp - GV nhận xét, tuyên dương. dụmg tính chất giao hoán để tính dễ hơn, ví dụ: 34 785 + 20 300 - 2 785 = 34 785
- - 2785 + 20 300 = 32 000 + 20 300 = 5200. 3. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học thức đã học vào thực tiễn. sinh củng cố phép cộng, trừ - Ví dụ: Cho Hs nghĩ ra 1 phép tính cộng, - Hs chơi đố bạn theo cặp nhóm trừ trong phạm vi 1 000 000 để đố nhau (hình thức lẩu băng chuyền) tính kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. _____________________________________________ Khoa học Bài 16: ĐỘNG VẬT CẦN GÌ SỐNG (T3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Hoàn thành sơ đồ gợi ý về sự trao đổi khí,nước,thức ăn của động vật với môi trường, - Vận dụng kiến thức về nhu cầu sống và trao đổi chất ở động vật giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên,ứng dụng trong sử dụng và chăm sóc vật nuôi. - Rèn luyện kĩ năng hoạt động trải nghiệm, qua đó góp phần phát triển năng lực khoa học. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi hái hoa dân chủ,mỗi - Một số HS lên trước lớp thực bông hoa mang hình một con vật.GV mời 5 hiện. Cả lớp cùng cổ vũ. hs lên hái,nêu tên con vật và thức ăn của nó. Bạn nào trả lời nhanh và đúng thì được phần thưởng. - GV nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào - HS chia sẻ nhận xét. bài mới. - HS lắng nghe. 2. Hoạt động: Hoạt động 3: Trao đổi nước, không khí, thức ăn của động vật với môi trường. (sinh hoạt nhóm 4) * 3.1 Quan sát tranh: -GV cho Hs quan sát tranh. - HS làm theo yêu cầu. - GV mời các nhóm thảo luận và và trả lời - Nhóm thảo luận trả lời. câu hỏi. -Trong quá trình sống các con vật( con bò) - Trong quá trình sống các con cần lấy gì từ môi trường và thải ra môi trường vật lấy thức ăn, nước uống, những gì? không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã là - GV mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả phân và nước tiểu, khí các- bô- - GV nhận xét chung, chốt lại KL. níc. * Trong quá trình sống các con vật lấy thức - Đại diện nhóm TL ăn, nước uống, không khí từ môi trường và - Hs lắng nghe. thải ra môi trường các chất cặn bã(phân và nước tiểu, khí các- bô- níc). *3.2 Vẽ sơ đồ thể hiế sự trao đổi không khí,nước,thức ăn của động vật với môi trường ( làm việc nhóm 6). - GV cho HS quan sát và vẽ sơ đồ thể hiện sự - HS quan sát và thảo luận vẽ trao đổi chất ở động vật với môi trường. vào phiếu học tập. - GV mời các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm lên giới - Yêu cầu các nhóm nhận xét. thiệu sơ đồ của nhóm. + GV nhận xét, tuyên dương nhóm hoàn - HS lắng nghe. thành nhanh và đúng. -2 HS đọc, lớp đọc thầm. -Yêu cầu học sinh hoàn thiện sơ đồ vào vở.
- -GV cho hs đọc mục “Em có biết”. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ” - Học sinh lắng nghe yêu cầu trò (Mời 4 học sinh tham gia chơi).Mỗi bạn hái chơi. một bông hoa và trả lời câu hỏi. Sau 2 phút - HS tham gia trò chơi bạn nào trả lời đúng và nhanh sẽ được tuyên dương. - Câu 1.Vì sao khi nuôi cá trong bể người ta thường có sục khí tạo dòng nước chảy? - Câu 2.thức ăn của con mèo là động vật hay thực vật? - Câu 3. Con bò thức ăn của nó là động vật hay thực vật? - Câu 4.Con vật muốn sống khỏe mạnh thì cần những yếu tố nào? - GV nhận xét tuyên dương. - Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà. -Hs nhận xét câu trả lời của bạn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ________________________________________ Giáo dục thể chất ÔN TẬP HỌC CUỐI HỌC KÌ 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách tập đội hình đội ngũ đã học. 2. Năng lực chung. Năng lực tự chủ, tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. Phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
- + Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần 1. Khởi động 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ Khởi động 2x8N học - HS khởi động - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh theo GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “Chạy - GV hướng dẫn theo số chơi 2. Thực hành , - GV nhắc lại cách - Đội hình HS quan 16-18’ luyện tập thực hiện và phân sát - Kiến thức. tích kĩ thuật động tác - Ôn đội hình đội ngũ: đi đều vòng 2 lần - Cho 1 tổ lên trái, phải, sau thực hiện cách HS quan sát GV làm biến đổi đội hình. mẫu - GV cùng HS nhận HS tiếp tục quan sát xét, đánh giá tuyên dương - GV nhắc lại kỹ - HS nghe và Luyện tập thuật động tác quan sát 2 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt theo GV. đồng loạt. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. 3 lần ĐH tập luyện theo Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho tổ

