Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Hạnh

docx 45 trang Bùi Linh 28/01/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_9_nam_hoc_2024_2025_vo_thi_hong.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Hồng Hạnh

  1. Tuần 9 Thứ hai ngày 04 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt dưới cờ: GÓC ĐỌC XANH” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Tham gia lễ chào cờ đầu tuần nghiêm túc. Lắng nghe nhận xét đánh giá tuần 8 và hoạt động tuần 9. Hưởng ứng phong trào xây dựng Tủ sách lớp học, Nghe hướng dẫn xây dựng Góc đọc xanh của lớp. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. - SGK, vở ghi chép, vật liệu phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: − GV yêu cầu HS chỉnh lại quần áo, tóc tai để - HS quan sát, thực hiện. chuẩn bị làm lễ chào cờ. - GV cho HS chào cờ. 2. Sinh hoạt dưới cờ:Góc đọc xanh - GV cho HS tham gia phong trào xây dựng tủ sách - HS xem. lớp học và chia sẻ ý tưởng góc đọc xanh - Các nhóm lên thực hiện tham gia và chia sẻ ý tưởng của mình - HS lắng nghe.
  2. - GV cho học sinh tham gia xây dựng tủ sách lớp đọc Chia sẻ cảm nghĩ sau khi thực hiện Chia sẻ ý tưởng xây dựng góc đọc xanh 3. Vận dụng.trải nghiệm - HS nêu cảm nhận của mình sau buổi sinh hoạt. GV tóm tắt nội dung chính - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ................................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I-TIẾT 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: Đọc đúng và bước đầu biết đọc diễn cảm những câu chuyện, bài thơ đã học từ đầu học kì; tốc độ đọc 80-85 tiếng/phút. Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu hay chỗ ngắt nhịp thơ. - Đọc theo ngữ điệu phù hợp với vai được phân trong những đoạn đối thoại có hai hoặc ba nhân vật. Nhận biết được chi tiết và nội dung chính trong các bài đọc. Hiểu được nội dung hàm ẩn của văn bản với những suy luận đơn giản. - Hiểu nội dung bài đọc (nhận biết được một số chi tiết và nội dung chính, những thông tin chính của bài đọc, bước đầu hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản dựa vào gợi ý, hướng dẫn). Bước đầu biết tóm tắt văn bản, nêu được chủ đề của văn bản (vấn đề chủ yếu mà tác giả muốn nêu ra trong văn bản). - Nhận biết được quy tắc viết hoa tên riêng của cơ quan, tổ chức. Phân biệt được danh từ, động từ, danh từ riêng và danh từ chung. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: biết đóng góp ý kiến trong quá trình trao đổi. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi. - HS tham gia trò chơi
  3. - GV Nhận xét, tuyên dương. + Đọc các đoạn trong bài đọc theo yêu cầu trò chơi. - GV gt bài mới. - HS lắng nghe. - Học sinh thực hiện. 2. Luỵện tập. 2.1. Hoạt động 1: Nói tên các bài đã học. Hs chơi Đố bạn:Đoán tên bài đọc( theo nhóm tổ 4-6 bạn) Dựa vào mỗi đoạn trích dưới đây, nói tên - Hs lắng nghe cách đọc. bài đọc. - 2 HS đọc nội dung các tranh. - Các nhóm thảo luận và báo cáo kết quả trước lớp: Lần lượt từng em đọc khố thơ, lời của nhân vật và tên bài đọc tương ứng. Cả nhóm nhận xét, góp ý Tranh 1. Điều kì diệu - GV gọi HS đọc yêu cầu của bài. Tranh 2. Thi nhạc - GV cho HS cá nhân đọc kĩ các đoạn trích Tranh 3. Thằn lằn xanh và tắc kè để nói tên bài đọc. Tranh 4. Đò ngang GV cho làm việc nhóm: thảo luận nhóm, Tranh 5. Nghệ sĩ trống theo yêu cầu: Tranh 6. Công chúa và người dẫn + Quan sát và đọc nội dung từng tranh? chuyện + Tìm tên bài đọc tương ứng với mỗi tranh? 2.2. Hoạt động 2: Nêu ngắn gọn nội dung của 1 – 2 bài đọc. - HS làm việc cá nhân, đọc yêu cầu và - GV cho HS làm việc cá nhân: tên các bài đọc (đã cho), chuẩn bị câu + Đọc thầm và nhớ trả lời (có thể viết ra vở ghi, giấy nháp + hoặc vở bài tập, nếu có). - Nói điều em thích nhất về bài đọc đó. - HS làm việc theo cặp. - GV cho HS đọc bài trước lớp. + Một số em phát biểu ý kiến, cả nhóm/ lớp - GV và HS nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. bạn đọc to, rõ. + GV nhận xét tuyên dương + HS lắng nghe, học tập lẫn nhau. 2.3. Hoạt động 3 Đọc lại một bài đọc trong chủ điểm Mỗi người một vẻ hoặc Trải nghiệm và khám phá, nêu chi tiết hoặc nhân vật em nhớ nhất.
  4. HS làm việc nhóm: + Tùng em chọn đọc 1 bài đọc, nêu chi tiêt - HS đọc lại một bài đọc, suy nghĩ và hoặc nhân vật trong bài mà minh nhớ nhất trả lời câu hỏi (hoặc yêu thích nhất). + Cả nhóm nhận xét và góp ý. - HS lắng nghe. - G V quan sát HS các nhóm, ghi nhận xét - GV mời HS nêu nội dung bài. - HS nêu nội dung bài theo sự hiểu biết của mình 2.4. Hoạt động 4 Tìm danh từ chung và danh từ riêng trong các câu ca dao để xếp vào nhóm thích hợp nêu trong bảng. - GV gọi Hs đọc yêu cầu trước lớp. Học sinh thảo luận nhóm 4 hoàn thành - GV cho HS làm việc nhóm 4: bài tập Gợi ý thế nào là danh từ chung +Thế nào là danh từ riêng Chọn 2 – 3 từ em tìm được ở bài tập 4 - GV nhận xét, tuyên dương. - HS trình bày trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. Gv củng cố về từ loại, cụn từ, từ, danh từ chung, danh từ riêng 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học đã học vào thực tiễn. sinh thi tìm và viết đúng chính tả danh từ chung, danh từ riêng - Một số HS tham gia thi đọc thuộc - Nhận xét, tuyên dương. lòng. - GV nhận xét tiết dạy. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________________ Chiều Thứ hai ngày 04 tháng 11 năm 2024 Tiết đọc thư viện: ĐTNC: BÀ CHÚA THƯỢNG NGÀN _____________________________________________ Toán Bài 18: ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Giúp học sinh nhận biết được đơn vị đo diện tích đề - xi - mét vuông.
  5. - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số đo diện tích (cm 2, dm2). - Giải quyết được việc ước lượng kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực tư duy về không gian thông qua việc ước lượng diện tích, độ to nhỏ của đồ vật, không gian. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Đọc số đo sau: 235 cm2 + Trả lời: Hai trăm ba mươi lăm xăng - ti - mét vuông. + Câu 2: Nêu cách viết tắt của đơn vị đo diện tích + Đơn vị đo diện tích cm 2 được cm2 viết tắt là: cm2 + Câu 3: Em hiểu 1cm2 là gì? + 1cm2 là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1cm. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Khám phá: * Tìm hiểu tình huống: - GV đưa tình huống (PP) - HS đọc tình huống. ? Bạn nhỏ lát nền ngôi nhà đồ chơi bằng 100 hình - Bạn nhỏ lát nền ngôi nhà đồ vuông có cạnh là 1cm thì diện tích ngôi nhà đồ chơi bằng 100 hình vuông có chơi là bao nhiêu? cạnh là 1cm thì diện tích ngôi nhà đồ chơi là 100 cm2 ? Vì sao em biết là 100 cm2? - Vì mỗi 1 hình vuông có cạnh là 1cm sẽ có diện tích là 1cm2. Ngôi nhà lát bằng 100 hình vuông sẽ - GV nhận xét, tuyên dương có diện tích là 100 cm2. - Yêu cầu: tìm độ dài của ngôi nhà đồ chơi theo - Ngôi nhà đồ chơi hình vuông có đơn vị dm? cạnh 10cm hay bằng 1 dm.
  6. ? Tìm diện tích của phòng đồ chơi theo đơn vị - Diện tích của phòng đồ chơi sẽ dm? là 1dm x 1dm= 1dm2 - GV giới thiệu: dm2 cũng là đơn vị đo diện tích - HS nhắc lại lớn hơn cm2 được viết tắt là dm2 - 1dm2= 100cm2 ? Vậy 1dm2 bằng bao nhiêu cm2? - HS nhắc lại. ? Em hiểu 1dm2 là gì? - 1dm2 là diện tích của một hình GV đưa kết luận (pp) vuông có độ dài là 1dm + Đề - xi - mét vuông là một đơn vị đo diện tích. - HS đọc lại + Đề - xi - mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài là 1dm + Đề - xi - mét vuông được viết tắt là dm2. + 1dm2 = 100 cm2 3. Hoạt động: Bài 1. Viết và đọc số? (Làm việc cá nhân) - GV hướng dẫn học sinh làm miệng và kết hợp - 1 HS trả lời: bảng con: - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 2: Số? (Làm việc nhóm 2) - GV gọi HS nêu yêu cầu bài? - Bài yêu cầu điền số vào ô trống - GV chia nhóm 2, các nhóm làm vào phiếu bài - Các nhóm làm việc theo phân tập. công. a. 3 dm2 = ..cm2 300 cm2 = ..dm2 a. 3 dm2 = 300 cm2. 300 cm2 = 3 b. 6dm2 = .cm2 600cm2 = dm2 dm2 6 dm2 50cm2= ..cm2 b. 6 dm2 = 600 cm2, 600 cm2 = 6 dm2 6 dm2 50 cm2 = 650 cm2 - Đổi phiếu soát theo nhóm bàn trình bày kết quả, - Các nhóm trình bày. nhận xét lẫn nhau. - Các nhóm khác nhận xét. - GV Nhận xét, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 3: Quan sát hình vẽ rồi trải lời câu hỏi? (Làm việc nhóm 4 ) - GV cho HS làm theo nhóm. - HS làm việc cá nhân - nhóm - GV mời các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày: Câu trải lời đúng là câu B: Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật. - Hai hình có diện tích bằng nhau vì em tính diện tích của từng hình rồi so sánh với nhau: Hình vuông có diện tích là 4 dm2, hình chữ nhật có diện tích là 400 cm2. - Mời các nhóm khác nhận xét - Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
  7. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như - HS tham gia để vận dụng kiến trò chơi: Rung chuông vàng để củng cố kiến thức thức đã học vào thực tiễn. bài học Câu 1: Điền từ vào ô trống còn thiếu trong câu - HS tham gia chơi. sau đây: Dm2 là đơn vị đo .. A. diện tích B. chiều dài C. khối lượng Câu 2: Dm2 là đơn vị đo diện tích .. đơn vị cm2? A. bằng B. lớn hơn C. nhỏ hơn Câu 3: 1 dm2 = .. cm2 A. 10 B. 1 000 C. 100 - HS lắng nghe để vận dụng vào - GV tổng kết trò chơi. Nhận xét, tuyên dương. thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________________ Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ VÀ ĐỘNG TÁC TAY, ĐỘNG TÁC CHÂN VỚI VÒNG ( Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được Động tác vươn thở và động tác tay, động tác chân với vòng của bài thể dục . Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được Động tác vươn thở và động tác tay, động tác chân với vòng. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Đội hình nhận lớp                                                                                                                                                                                    
  8. Gv nhận lớp, thăm  hỏi sức khỏe học sinh   Khởi động 2x8N phổ biến nội dung,  - Xoay các khớp cổ yêu cầu giờ học - HS khởi động tay, cổ chân, vai, - GV HD học sinh theo GV. hông, gối,... khởi động. 0- Trò chơi “Chui 2-3’ - HS Chơi trò qua hầm” - GV hướng dẫn chơi chơi. II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - GV nhắc lại kỹ - Ôn Động tác vươn thuật động tác - Đội hình HS thở và động tác tay, - GV cho 1 tổ lên quan sát tranh động tác chân với  vòng. thực hiện Động tác  - Động tác vươn vươn thở và động  thở. tác tay, động tác  chân với vòng. HS quan sát GV - GV cùng HS làm mẫu nhận xét, đánh giá tuyên dương - Động tác tay. HS tiếp tục quan sát -Luyện tập Tập đồng loạt 2 lần - GV hô - HS tập theo GV. - Gv quan sát, sửa sai cho HS. - Đội hình tập Tập theo tổ nhóm 2 lần - Y,c Tổ trưởng cho luyện đồng loạt. các bạn luyện tập  theo khu vực.  
  9. - Tiếp tục quan sát, ĐH tập luyện theo Tập theo cặp đôi 3 lần nhắc nhở và sửa sai tổ cho HS  Tập theo cá nhân 4 lần  - Phân công tập     theo cặp đôi   GV - GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ 1 lần  - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét - HS vừa tập đánh giá tuyên vừa giúp đỡ dương. - Trò chơi “Đua ô 3-5’ nhau sửa - GV nêu tên trò tô”. động tác sai chơi, hướng dẫn cách - Từng tổ lên thi chơi, tổ chức chơi trò đua - trình diễn chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt Chơi theo đội người phạm luật - Bài tập PT thể lực: 1 lần hình hàng dọc - Cho HS bật cao tại - Vận dụng: chỗ hai tay chống hông 5 lần - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc 4- 5’ sát tranh trong sách - Thả lỏng cơ toàn trả lời câu hỏi? - GV hướng dẫn thân. HS thực hiện - Nhận xét kết quả, ý - Nhận xét, đánh giá kết hợp đi lại hít thức, thái độ học của chung của buổi học. thở Hướng dẫn HS Tự hs. ôn ở nhà - Xuống lớp - HS trả lời - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc    
  10. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________ Thứ ba ngày 05 tháng 11 năm 2024 Toán ĐỀ - XI- MÉT VUÔNG,MÉT VUÔNG, MI-LI-MÉT VUÔNG (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Giúp HS nhận biết được đơn vị đo diện tích m2. - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với số đo diện tích m2. - Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản. - Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo diện tích. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực tư duy về không gian thông qua việc ước lượng diện tích, độ to nhỏ của đồ vật, không gian. - Vận dụng bài học vào thực tiễn. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Viết số đo sau: Ba trăm bốn mươi + Trả lời: 340 dm2 đề-xi-mét vuông. + Câu 2: Điền số: 3 dm2 = . cm2 + 3 dm2 = 300 cm2 + Câu 3: So sánh: 6 dm2 50 cm2 620 cm2 + 6 dm2 50 cm2 > 620 cm2 - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Khám phá: * Tìm hiểu tình huống: - GV đưa tình huống (PP) - HS đọc thầm tình huống. ? Tranh vẽ gì? - HS nêu ? Đóng vai 3 bạn nhỏ, thể hiện đoạn hội thoại? - HS đóng vai, thể hiện hội thoại
  11. ? Ta đã học những đơn vị đo diện tích nào? - HS nêu ? Có thể tìm diện tích nền của căn phòng theo - HS nêu đơn vị cm2 không? ? Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn những đơn - HS nêu vị đã học không? - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe - Yêu cầu: tìm diện tích nền của căn phòng theo - HS thực hiện đơn vị dm2? - GV đưa màn hình (pp): - HS quan sát ? Hình vuông lớn có cạnh dài bao nhiêu? - Cạnh dài 1m (10 dm) ? Hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu? - Cạnh dài 1dm. ? Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy lần cạnh - Gấp 10 lần. của hình vuông nhỏ? ? Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao - Là 1 dm2. nhiêu? - Bằng 100 hình vuông nhỏ. ? Hình vuông lớn bằng bao nhiêu hình vuông nhỏ ghép lại? - Diện tích của nền căn phòng sẽ ? Vậy diện tích hình vuông lớn bằng bao nhiêu là 1 dm2 x 100 = 100 dm2 dm2? - HS lắng nghe => Hình vuông có diện tích là 1 m2 và được chia thành 100 hình vuông nhỏ, mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là 1 dm2 - GV nhận xét, tuyên dương - HS nhắc lại - GV giới thiệu: Vậy ngoài đơn vị đo diện tích là cm2 và dm2, người ta còn dùng đơn vị đo diện tích là m2. Mét vuông chính là diện tích hình vuông có cạnh dài 1m. - Mét vuông viết tắt là m2 (gv ghi bảng) - 1m2 = 100 dm2 ? Vậy 1m2 = .dm2 ? - 1dm2 = 100 cm2 ? 1dm 2 = cm2 ? - 1m2 = 10000 cm2 ? 1m2 = cm2 ? - 1m2 là diện tích của một hình ? Em hiểu 1m2 là gì? vuông có độ dài là 1m - GV đưa kết luận (pp) - HS đọc lại + Để đo diện tích người ta còn dùng đơn vị: mét vuông. + Mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1m + Mét vuông viết tắt là m2. + 1m2 = 100 dm2 3. Hoạt động: Bài 1: Làm việc nhóm 2 vào PBT - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. - HS đọc
  12. ? Bài tập yêu cầu gì ? - Chọn số phù hợp với cách đọc. - GV cho HS làm theo nhóm. - Các nhóm làm việc theo phân công. + Bốn mươi ba mét vuông: 43 m2 + Hai trăm sáu mươi mét vuông: 260 m2 + Bốn mươi ba đề - xi - mét vuông: 43 dm2 + Bốn mươi ba xăng - ti - mét - GV mời các nhóm trình bày. vuông: 43 cm2 ? Vì sao em nối cách đọc Bốn mươi ba mét - Các nhóm trình bày. vuông với ô ghi số 43 m2? ? 43 dm2 nối với cách đọc nào? - Mời các nhóm khác nhận xét - Các nhóm khác nhận xét. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. Bài 2. Chọn đáp án phù hợp với đồ vật? - HS đọc (Làm việc theo nhóm 4) - Chọn đáp án phù hợp với đồ vật. ? Bài tập yêu cầu gì? - Các nhóm làm việc theo phân - GV cho HS làm theo nhóm 4. công. ? Mặt bàn có diện tích là bao nhiêu? + Mặt bàn : 1 m2 ? Diện tích của bìa sách là bao nhiêu? + Bìa sách : 3 dm2 ? Cục tẩy có diện tích là? + Cục tẩy : 6 cm2 - GV mời các nhóm trình bày. - Các nhóm trình bày. - Mời các nhóm khác nhận xét - Các nhóm khác nhận xét. ? Vì sao em chọn mặt bàn: 1 m2? + HS giải thích cách làm - GV nhận xét chung, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. Bài 3. Số? (Làm việc cá nhân, cho hs chơi trò chơi Ai nhanh ai đúng) - HS nêu cách đổi đơn vị đo diện - GV mời 1 HS nêu cách làm: tích - Cả lớp làm bài vào vở: - HS làm vào vở. - GV chữa bài: Trò chơi Ai nhanh ai đúng - HS ghi đáp án vào bảng con ? Làm thế nào em đổi được 5 m2 = 500 dm2? - HS làm bảng con - HS nêu: vì 1m2 = 100dm2 lấy ? Để đổi được 500 dm2 = 5 m2 em làm thế 5x100 = 500 dm2 nào? - 500 : 100 = 5 (vì đổi từ dm 2 ra m2 giảm đi 100 ? Nêu cách đổi được 4 m2 20dm2 = 420 dm2 ? lần) - 4 m2 = 400 dm2 cộng thêm 20dm2 = 420 dm2 ? Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo diện tích - 2 đơn vị đo diện tích liền kề gấp liền kề? kém nhau 100 lần
  13. - GV nhận xét chung, tuyên dương. - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như - HS tham gia để vận dụng kiến trò chơi: Ai nhanh hơn? để củng cố kiến thức thức đã học vào thực tiễn. bài học + Câu 1: Để đo diện tích một căn phòng người - HS tham gia chơi. ta dùng đơn vị đo diện tích là: A. m2 B. cm2 C. dm2 + Câu 2: 1 m2 = ..dm2 A. 10 B. 1000 C. 100 + Câu 3: ? (> ; < ; =): 3 m2 7dm2 . 305 dm2 A. C. = - GV tổng kết trò chơi. Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________________ Tiếng Việt Tiết 58 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I-TIẾT 2 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Nghe- Viết đúng chính tả,đúng kích cỡ chữ , trình bày sạch đẹp đoạn viết - Nhận biết được quy tắc viết hoa tên riêng của địa danh nước ta. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: viết văn , thư trình bày đúng chính tả, rõ ràng sạch đẹp. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức cho học sinh múa hát .. để - HS hát múa khởi động bài học. 2. Luỵện tập. - G V nêu yêu cầu nghe - viết. -Học sinh đọc đoạn viết
  14. - G V đọc 1 lần đoạn văn sẽ viết chính tả -Học sinh tìm và nêu nội dung đoạn cho HS nghe. viết: Miêu tả vẻ đẹp của Hà Nội nhìn - G V hướng dẫn HS đọc thầm lại toàn từ trên cao. đoạn để nắm được: -HS tìm từ khó dễ viết sai - Những danh từ riêng có trong đoạn để - HS luyện viết tiếng khó, chữ viết hoa cho đứng quy tắc. viết hoa. - HS tìm và nêu, luyện viết các chữ hoa Những chữ đầu mỗi câu cấn viết hoa + Viết những tiếng khó hoặc những tiếng dể viết sai do ảnh hưởng của - G V đọc tên bài, đọc từng câu/ đọc lại cách phát âm địa phương. từng vế câu/ cụm từ cho HS viết vào vở. + Cách trình bày một đoạn văn. - G V đọc lại đoạn văn cho HS soát lại bài -HS nghe Viết bài vào vở viết. Sau đó, HS đỗi vở cho nhau để phát hiện lỗi và góp ý cho nhau theo cặp hoặc -Học sinh soát lỗi nhóm. - G V hướng dẫn chữa một sổ bài trên lóp, nhận xét, động viên khen ngợi các em. - Hs sửa lỗi 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức - HS tham gia để vận dụng kiến thức như trò chơi, hái hoa,...sau bài học để học đã học vào thực tiễn. sinh thi tìm và viết đúng chính tả danh từ chung, danh từ riêng - Một số HS tham gia thi đọc thuộc - Nhận xét, tuyên dương. lòng. - GV nhận xét tiết dạy. - Dặn dò bài về nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________________ Chiều ,Thứ ba ngày 05 tháng 11 năm 2024 Toán ĐỀ - XI- MÉT VUÔNG,MÉT VUÔNG, MI-LI-MÉT VUÔNG (TIẾT 3-4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù: - Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông, biết quan hệ giữa mi-li-mét vuông - Củng cố kĩ năng: về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích và cách chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác. 2. Năng lực chung.
  15. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học? + HS: chúng ta đã học các đơn + Câu 2: Em hãy nêu cách viết tắt của các đơn vị đo diện tích là: Xăng – ti – vị đo diện tích trên mét vuông, Đề - xi – mét + Câu 3: Mỗi đơn vị đo diện tích liền kề hơn vuông, Mét vuông. kém nhau bao nhiêu lần? + Đơn vị đo diện tích là: Xăng 2 + Câu 4: Em hãy sắp xếp các đơn vị đo diện – ti – mét vuông viết tắt là cm , tích trên theo thứ tự từ bé tới lớn? Đề - xi – mét vuông viết tắt là 2 2 - GV Nhận xét, tuyên dương. dm , Mét vuông viết tắt là m 2. Khám phá: + 100 lần * Tìm hiểu tình huống: 2 2 2 - GV đưa tình huống (PP) + m , dm , cm ? Tranh vẽ gì? - HS lắng nghe. ? Bạn nhỏ nói gì với rô-bốt? ? Để đo những vật có kích thước nhỏ ta dùng - Hs theo dõi đơn vị đo nào? ? Bạn nhỏ muốn làm cửa cho tổ kiến thì phải - Xăng – ti – mét làm như thế nào? - Mi – li – mét - GV: Để làm được cửa cho tổ kiến với kích cỡ - HS suy nghĩ, nêu như thế nào cho vừa cô sẽ có yêu cầu sau: + Vẽ 1 hình vuông có cạnh là 1cm? Tính diện - HS thảo luận, đưa ra đáp án tích của hình vuông đó? + Chia hình vuông đó thành các ô vuông có - HS vẽ hình vuông có cạnh là cạnh là 1mm? 1cm. Diện tích của hình vuông - GV đánh giá nhận xét, đưa lên PP có cạnh là 1cm là 1 cm2 ? Em chia được bao nhiêu ô vuông có cạnh là - HS thao tác chia 1mm? ? Diện tích của 1 ô vuông nhỏ là bao nhiêu - HS quan sát hình vuông có 2 mm ? cạnh 1mm
  16. => GV kết luận: Đây chính là kích thước thực - Em chia hình vuông có cạnh là tế của mi – li – mét vuông. 1cm thành 100 hình vuông có ? 1cm2 = mm2? cạnh là 1mm. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm hiểu cách - Diện tích của 1 ô vuông nhỏ là đọc, viết đơn vị 1mm2 ? Mi – li – mét vuông được đọc, viết tắt như thế nào? ? 100 mm2 = cm2? - 1cm2 = 100 mm2 ? Em hãy so sánh đơn vị đo diện tích mi – li – mét vuông với cách đơn vị đo diện tích đã học? - HS thảo luận, đưa ra kết luận - 100 mm2 = 1 cm2 ? Mỗi đơn vị đo liền kề nhau hơn kém nhau bao - Mi – li – mét vuông là đơn vị nhiêu lần? đo diện tích nhỏ nhất trong các - GV kết luận đưa ra ghi nhớ. đơn vị đo diện tích em đã học. 3. Hoạt động: - 100 lần Bài 1: Hoàn thàng bảng: (Làm cá nhân/ - HS đọc lại PBT) - HS nêu yêu cầu - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn học sinh làm phiếu bài tập kết hợp nhóm 2 - Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào PBT - GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng - Mời HS chia sẻ, HS khác nhận xét, bổ sung - HS làm bài theo yêu cầu vào PBT ? Hai trăm linh tư mi – li – mét – vuông được - HS chia sẻ bài, soi bài viết như thế nào? + Đọc: Hai trăm linh tư mi – li – 2 ? Số 2 040 mm có cách đọc là gì? mét – vuông Viết: 204 mm2 + Đọc: Hai nghìn không trăm bốn mươi mi – li – mét vuông Viết: 2 040 mm2 + Đọc: Mười nghìn mi – li – mét vuông Viết: 10 000 mm2 - 204 mm2 - Hai nghìn không trăm bốn - GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên dương HS. mươi mi – li – mét vuông Bài 2: Số? (Làm cá nhân – nhóm 2) - Cách đọc, viết đơn vị đo mi – li - Yêu cầu HS đọc thầm, nêu yêu cầu bài – mét vuông - Yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, trao đổi nhóm 2 - GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
  17. - HS đọc thầm, nêu yêu cầu - HS làm bài cá nhân vào vở, trao đổi nhóm 2 - HS chia sẻ bài, soi bài a) 1cm2 = 100 mm2 2 cm2 = 200 mm2 200 mm2 = 2 cm2 ? Mỗi đơn vị đo liền kề nhau hơn kém nhau b) 1cm2 30 mm2 = 130 mm2 bao nhiêu lần? 8cm2 5 mm2 = 805 mm2 - GV nhận xét, tuyên dương 7 cm2 14 mm2 = 714 mm2 Bài 3: Chọn câu trả lời đúng: (Trò chơi: - 100 lần Rung chuông vàng) ? Đọc thầm, nêu yêu cầu bài 3? - GV tổ chức trò chơi Rung chuông vàng để chữa bài - HS đọc - HS lắng nghe - HS suy nghĩ, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào bảng con. ? Vì sao em chọn đáp án B? - HS tham gia chơi, chọn đáp án ghi vào bảng con - Vì một nhãn vở có chiều dài - GV chốt đáp án, nhận xét, tuyên dương. khoảng 5cm, chiều rộng khoảng 3cm nên diện tích nhãn vở là: 5 x 3 = 15cm2 - HS lắng nghe rút kinh nghiệm. 4. Vận dụng trải nghiệm. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như - HS tham gia để vận dụng kiến trò chơi: Ai thông minh hơn? để củng cố kiến thức thức đã học vào thực tiễn. bài học + Câu 1: Đọc, viết lại đơn vị Mi - li – mét - HS tham gia chơi. vuông? + Câu 2: 1 dm2 = .. mm2
  18. A. 10 B. 100 C. 1 000 + Câu 3: ? (>;<;=): 5 cm2 27 mm2 . 5027 mm2 A. C. = - GV tổng kết trò chơi. Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe để vận dụng vào thực tiễn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ................................................................................................................................. _____________________________________________ Khoa học Bài 9: VAI TRÒ CỦA ÁNH SÁNG (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nêu được vai trò của ánh sáng đối với đời sống của con người. Liên hệ được với thực tế - Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu; thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị. - Rèn luyện kĩ năng hoạt động trải nghiệm, qua đó góp phần phát triển năng lực khoa học. - Biết tự chủ thực hiện trải nghiệm để kiểm chứng tính thực tiễn của nội dung bài học. - Thực hiện tốt và có sáng tạo trong thực hiện các hoạt động của bài học để năm chắc kiến thức. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp và hợp tác. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái, phẩm chất chăm chỉ, phẩm chất trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - Các thiết bị, dụng cụ phục vụ cho tiết dạy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động - GV tổ chức trò chơi: Hộp quà bí mật để khởi - HS tham gia trò chơi. Quan sát hình và động bài học. trả lời câu hỏi + Câu 1: Nêu vai trò của ánh sáng đối với đời sống của thực vật?
  19. + Ánh sáng mặt trời đem lại sự sống cho + Câu 2: Nêu vai trò của ánh sáng đối với đời các loài cây. Cây trồng sẽ chóng tàn lụi sống của động vật? nếu thiếu ánh sáng, ... + Động vật cần ánh sáng để di chuyển, - GV nhận xét, tuyên dương và dẫn dắt vào bài tìm thức ăn, nước uống, phát hiện ra những nguy hiểm cần tránh, ... - HS lắng nghe. Hoạt động Khám phá HĐ 3: Ánh sáng đối với đời sống của con người 3.1. Tác dụng của ánh sáng đối với đời sống của con người - GV yêu cầu mỗi HS quan sát hình 5 SGK và - HS quan sát hình 5 SGK và thực hiện cho biết tác dụng của ánh sáng đối với đời sống yêu cầu con người. - GV mời HS trình bày kết quả, các HS khác - HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu. nhận xét, bổ sung. - KQ: - GV nhận xét, tuyên dương. + Ánh sáng mặt trời giúp con người di chuyển vào ban ngày. + Ánh sáng của đèn xe ô tô hoặc đèn điện bên đường giúp con người di chuyển vào ban đêm. + Ánh sáng giúp con người ngắm được phong cảnh. + Sử dụng ánh sáng mặt trời làm pin mặt trời để thắp đèn, đun nước. - GV mời một số HS nêu thêm ví dụ khác về - HS nối tiếp nêu thêm các ví dụ tác dụng của ánh sáng đối với đời sống con người. - HS lắng nghe
  20. - GV nhận xét tuyên dương và chốt lại nội dung. 3.2. Ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt - HS quan sát, thảo luận nhóm theo yêu - YC HS quan sát lần lượt từng bức tranh ở hình cầu 6 SGK, thảo luận nhóm 4 và cho biết: + Ánh sáng có gây hại cho mắt không? + Cách bảo vệ mắt như thế nào? - HS trình bày kết quả thảo luận - HS nhóm khác nhận xét - YC HS báo cáó kết quả thảo luận - KQ: - Mời các nhóm khác nhận xét. + Ở hình 6, bốn trường hợp ánh sáng đều gây hại cho mắt. + Cách bảo vệ: hình 6a đeo kính hàn, không đứng gần để xem; hình 6b đội mũ rộng vành, đeo kính râm; hình 6c không sử dụng điện thoại trong bóng tối quá gần và quá lâu; hình 6d sử dụng đèn đường không để ánh sáng chiếu vào mắt của người lái xe. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm - HS lần lượt nêu theo hiểu biết của - GV nhận xét, tuyên dương mình - GV mời một số HS nêu thêm ví dụ khác về tác dụng của ánh sáng quá mạnh đối với mắt và - HS lắng nghe cách phòng tránh. - GV nhận xét, tuyên dương 3.3. Vai trò của ánh sáng và cách ngồi học (Sinh hoạt nhóm 4) - GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài. - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Mời các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi: - Lớp chia thành nhóm 4, quan sát tranh, + Trường hợp nào dưới đây cần tránh để không thảo luận và đưa ra các phương án trả gây hại cho mắt khi ngồi học? Vì sao? lời.